Xe ben HOWO 6×4

Giá liên hệ

Hãng: Xe CNHTC/HOWO Loại: Xe tải tự đổ
Model
ZZ3257N4147W
Động cơ
Model động cơ: WD615.47, tiêu chuẩn EURO II, động cơ Diesel 4 thì 6 xilanh, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước, có turbo tăng áp.
Công suất tối đa: 371HP (273 Kw) tại 2200 v/ph.
Dung tích xilanh: 9.726 lít.
Ly hợp
Bộ ly hợp lõi lò xo đĩa đơn dạng khô, đường kính 430mm có trợ lực hơi.
Hộp số
Hộp số: Hộp số HW19710, bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.
Cầu trước
Chốt trục trước cố định với tiết diện hình chữ T giao nhau.
Cầu sau
- Hãng sản xuất : CNHTC Liên doanh STEYR (Áo).
- Phương pháp chế tạo : Đúc, tỷ số truyền: 5.73 có thể điều chỉnh lên 6.72.
- Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp ( có giảm tốc cạnh) nâng cao năng lực vận hành trên những mặt đường xấu. Có lắp khoá sai tốc, thiết kế gia tăng chịu tải trên 20 tấn/cầu, răng cưa lớn, tránh hư hại đến bánh răng khi chở quá tải, cầu trung cân bằng cầu sau.
Sátxi
Khung thang song song dạng nghiêng hình chữ U mặt cắt 300x80x8 mm và khung gia cố, các khớp được ghép nối bằng đinh tán nguội.
Giảm xóc trước: Nhíp 10 lá dạng bán êlíp kết hợp với giảm xóc thủy lực và bộ giữ cân bằng.
Giảm xóc sau: Nhíp 12 lá dạng bán êlíp và bộ dẫn chuyển hướng.
Thùng nhiên liệu: Dung tích 300 lít gần bên cạnh gầm bánh thay thế.
Hệ thống lái
ZF8098 tay lái thủy lực có trợ lực:
Hệ thống phanh
Phanh chính: Dạng khí nén.
Phanh khẩn cấp: Tác dụng lên cầu sau, dạng khí nén.
Phanh phụ: Phanh động cơ.
Bánh và lốp
Lagiăng 8.5-20, thép 10 lỗ.
Lốp 12.00-R20 lốp bố thép ; 11 chiếc (bao gồm cả lốp dự phòng).
Cabin
Cabin tiêu chuẩn (có 01 giường nằm), có thể điều khiển nghiêng 55˚về phía trước bằng thủy lực, cần gạt nước 3 tốc độ, rèm lá chắn gió có gắn sẵn dây ăngten cho radio, rèm che nắng, có trang bị đài catsset, dây an toàn, tay lái động cơ điều chỉnh được, hệ thống giảm xóc…
Hệ thống điện
Thiết bị điện
Hiệu thế hoạt động: 24V
Khởi động: 24V, 7.5Kw
Máy phát điện: 28V, 1500W
Ắc quy: 2x12V, 150AH
Châm thuốc, còi, đèn trước, đèn sương mù, đèn phanh, đèn xi nhan, đèn lùi.
Bảng theo dõi
Có thể kiểm tra xe hàng ngày bằng cách theo dõi hiển thị các chỉ số sau: áp suất khí, nhiệt độ làm mát, áp xuất dầu bôi trơn động cơ và nạp ắc quy.
Kích thước (mm)
 Khoảng cách trục:                                                                                           4125+1350
Vệt bánh trước:                                                                                                         1870
Vệt bánh sau:                                                                                                            1500
Góc tiếp cận:                                                                                                               19˚
Góc xuất phát:                                                                                                             23˚
Tổng chiều dài:                                                                                                          8750
Tổng chiều rộng:                                                                                                        2496
Tổng chiều cao:                                                                                                         3386
Trọng lượng (kg)
Tự trọng:                                                                                                                 13.700(kg)
Tổng trọng lượng:                                                                                                   25.000(kg)
Kích thước thùng và hệ thống thủy lực
Dài x Rộng x Cao: 5.800x 2.300 x700.
Độ dày thành thùng xe: 8-10 mm
Két nước làm mát lốp 300l ( số lượng  02 thùng )
Hệ thống thủy lực nâng ben có thể đẩy trước (HYVA)
Thông số hoạt động chính
Tốc độ di chuyển tối đa (km/h):                                                                                    90
Khả năng leo dốc tối đa (%):                                                                                       42
Khoảng sáng gầm xe (mm):                                                                                         300
Bán kính quay nhỏ nhất(m):                                                                                        19,3
Lượng nhiên liệu tiêu hao (l/100km):                                                                           32

40+

Số nhân viên

150+

SỐ đầu xe

800+

Số xe bán mỗi năm